tái bút

Học thuật
Thân thiện
tái bút

Người viết thêm một dòng tái bút ở cuối bức thư.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần viết thêm vào cuối một bức thư, sau chữ : Dùng để bổ sung thông tin, nhắn nhủ hoặc điều chỉnh nội dung đã viết trong thư người viết chợt nhớ ra hoặc muốn nhấn mạnh thêm sau khi đã tên.
  2. Động từ:

    • Hành động viết thêm nội dung vào cuối bức thư, sau chữ : Chỉ việc người viết tự thêm một hoặc vài dòng sau phần kết thúc chính thức của bức thư.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đọc kỹ phần tái bút trong thư, anh ấy nhắn vài điều quan trọng. (Phần viết thêm sau chữ chứa thông tin quan trọng.)
    • Bức thư tay của tôi luôn một dòng tái bút đầy yêu thương. (Bức thư luôn phần viết thêm thể hiện tình cảm.)
  • Động từ (ít dùng hơn):

    • Tôi đã tái bút thêm lời chúc sức khỏecuối thư. (Tôi đã viết thêm lời chúc sau khi tên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn viết trang trọng hoặc thân mật: "Tái bút" thường xuất hiện trong thư tay, thư từ cá nhân hoặc công việc mang tính truyền thống. Trong giao tiếp hiện đại (email, tin nhắn), người ta có thể dùng từ viết tắt "P.S." (postscript) với ý nghĩa tương tự.
    • Thân ái, [ tên]. Tái bút: Nhớ gửi cho tôi tài liệu khi nào nhé.
  • Dùng để nhấn mạnh hoặc bày tỏ cảm xúc: Phần tái bút thường được dùng để thể hiện một suy nghĩ, tình cảm đặc biệt người viết muốn tách riêng khỏi nội dung chính.
    • Tái bút: Cảm ơn em tất cả!
Biến thể từ gần giống
  • P.S.: Từ viết tắt tiếng Anh "postscript", thường được dùng phổ biến với ý nghĩa tương đương "tái bút" trong tiếng Việt hiện đại.
  • Phụ chú: Có nghĩa rộng hơn, chỉ lời ghi chú thêm vào bất kỳ văn bản nào, không chỉ riêng thư từ.
  • Lời ghi thêm: Cách diễn đạt khác cho nội dung được bổ sung.
Từ đồng nghĩa
  • Lời viết thêm: Cụm từ diễn đạt nghĩa tương tự.
  • Phần bổ sung: Nhấn mạnh vào tính chất thêm vào của nội dung.
Thành ngữ hoặc cụm từ cố định liên quan
  • Viết tái bút: Cụm động từ chỉ hành động thực hiện việc viết thêm này.
    • Sau khi tên, ông ấy chợt nhớ ra viết tái bút một dòng.
  • Kèm theo tái bút: Diễn tả bức thư phần nội dung phụ thêm này.
    • thư kèm theo tái bút ngắn gọn.
tái bút

Người viết thêm một dòng tái bút ở cuối bức thư.

  1. đgt. Viết thêm cuối bức thư, sau chữ : phần tái bút của bức thư.