tái bút
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần viết thêm vào cuối một bức thư, sau chữ ký: Dùng để bổ sung thông tin, nhắn nhủ hoặc điều chỉnh nội dung đã viết trong thư mà người viết chợt nhớ ra hoặc muốn nhấn mạnh thêm sau khi đã ký tên.
Động từ:
- Hành động viết thêm nội dung vào cuối bức thư, sau chữ ký: Chỉ việc người viết tự thêm một hoặc vài dòng sau phần kết thúc chính thức của bức thư.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Đọc kỹ phần tái bút trong thư, anh ấy có nhắn vài điều quan trọng. (Phần viết thêm sau chữ ký chứa thông tin quan trọng.)
- Bức thư tay của bà tôi luôn có một dòng tái bút đầy yêu thương. (Bức thư luôn có phần viết thêm thể hiện tình cảm.)
Động từ (ít dùng hơn):
- Tôi đã tái bút thêm lời chúc sức khỏe ở cuối thư. (Tôi đã viết thêm lời chúc sau khi ký tên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn viết trang trọng hoặc thân mật: "Tái bút" thường xuất hiện trong thư tay, thư từ cá nhân hoặc công việc mang tính truyền thống. Trong giao tiếp hiện đại (email, tin nhắn), người ta có thể dùng từ viết tắt "P.S." (postscript) với ý nghĩa tương tự.
- Thân ái, [Ký tên]. Tái bút: Nhớ gửi cho tôi tài liệu khi nào có nhé.
- Dùng để nhấn mạnh hoặc bày tỏ cảm xúc: Phần tái bút thường được dùng để thể hiện một suy nghĩ, tình cảm đặc biệt mà người viết muốn tách riêng khỏi nội dung chính.
- Tái bút: Cảm ơn em vì tất cả!
Biến thể và từ gần giống
- P.S.: Từ viết tắt tiếng Anh "postscript", thường được dùng phổ biến với ý nghĩa tương đương "tái bút" trong tiếng Việt hiện đại.
- Phụ chú: Có nghĩa rộng hơn, chỉ lời ghi chú thêm vào bất kỳ văn bản nào, không chỉ riêng thư từ.
- Lời ghi thêm: Cách diễn đạt khác cho nội dung được bổ sung.
Từ đồng nghĩa
- Lời viết thêm: Cụm từ diễn đạt nghĩa tương tự.
- Phần bổ sung: Nhấn mạnh vào tính chất thêm vào của nội dung.
Thành ngữ hoặc cụm từ cố định liên quan
- Viết tái bút: Cụm động từ chỉ hành động thực hiện việc viết thêm này.
- Sau khi ký tên, ông ấy chợt nhớ ra và viết tái bút một dòng.
- Kèm theo tái bút: Diễn tả bức thư có phần nội dung phụ thêm này.
- Lá thư kèm theo tái bút ngắn gọn.
- đgt. Viết thêm cuối bức thư, sau chữ kí: phần tái bút của bức thư.